VỊ TRÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ỨNG DỤNG TẠI PHẦN LAN
- Arcada UAS (Helsinki)
- Haaga-Helia UAS (Helsinki)
- Metropolia UAS (Helsinki)
- Diakconia (Helsinki)
- HUMAK UAS(Helsinki)
- Laurea UAS (Espoo)
- Turku UAS (Turku)
- Novia UAS (Turku / Vaasa)
- Tamk UAS (Tampere)
- Hamk UAS (Tampere) *
- LAB UAS (Lappeenranta / Lahti)
- Xamk (Savolinna / Mikelli)
- JAMK UAS (Jyvaskyla)
- Kajaani UAS (Kuopio)
- Karelia UAS (Joensuu)
- SAMK UAS (Seinajoki)
- Savonia UAS (Vaasa)
- VAMK UAS (Vaasa)
- Lapland UAS (Rovaniemi)
- Oulu UAS (Rovaniemi)
- Centria UAS (Kokkola) *
- Saimaa UAS (Lappeeranta)
- SeAMK UAS (Seinajoki)
- Aland UAS (Aland Island)
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng |
| 1 | JAMK | Robot và tự động hóa – kỹ sư –
4 năm |
9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ |
| Giao thương và logistic – kỹ sư
– 4 năm |
9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ | ||
| Phát triển game – cử nhân – 3,5
năm |
9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ | ||
| Kinh tế quốc tế – 3,5 năm | 9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ | ||
| Y tá – 3,5 năm | 9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ | ||
| Quản trị dịch vụ – 3,5 năm | 9,000€/năm | 3,600€/ năm nếu hoàn đủ số tín chỉ | ||
| 2 | Kajaani (*) | Kinh tế quốc tế – 3,5 năm | 6,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm,
từ năm 2 là 50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| Quản trị du lịch khách sạn –
3,5 năm |
6,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm,
từ năm 2 là 50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng | |
| Kinh tế trong thể | 6,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |||
| thao điện tử – 3,5 | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| năm | 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | ||||
| số tín chỉ | |||||
| Quản trị thể thao | 6,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |||
| và giải trí | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| 3 | Karelia (*) | Kinh tế quốc tế – | 9,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |
| 3,5 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| Quản trị công | 9,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |||
| nghiệp – 4 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| Công nghệ thông | 10,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |||
| tin – 4 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| 4 | LAB(*) | Kinh tế quốc tế – | 8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng | |
| 3,5 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| Công nghệ thông | 8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng | |||
| tin trong kinh | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| doanh – 3,5 năm | 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | ||||
| số tín chỉ | |||||
| 5 | LAPLAND(*) | Kinh tế quốc tế – | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |
| 3,5 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| Quản trị du lịch – | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng | |||
| 3,5 năm | học phí sớm, từ năm 2 là | ||||
| 50% tiếp nếu hoàn thành đủ | |||||
| số tín chỉ | |||||
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng | |
| Kỹ sư học máy và dữ liệu – 4 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Quản trị kinh doanh kinh tế thể thao – 3,5 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Y tá – 3,5 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| 6 | Novia | Quản lý hàng hải – thủy
thủ – 4,5 năm |
8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng
học phí sớm, từ năm 2 là 50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|
| Công nghệ thông tin – 4
năm |
8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Cử nhân mỹ phẩm và
làm đẹp – 3,5 năm |
8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng
học phí sớm, từ năm 2 là 50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Y tá – 3,5 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Kỹ sư hàng hải – 4,5 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng |
| Novia | Kỹ sư năng lượng – 4
năm |
8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|
| Quản trị môi trường và năng lượng bền vững – 4 năm | 8,000€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
||
| 7 | Oulu | Kinh tế quốc tế _ QTKD –
3,5 năm |
8,000€/năm | 2,400€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| Công nghệ thông tin – 4
năm |
8,000€/năm | 2,400€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Kỹ sư cơ khí – máy – 4
năm |
8,000€/năm | 2,400€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Y tá – 4 năm | 8,000€/năm | 2,400€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| 8 | LAB (*) | Cử nhân quản lý y tế –
3,5 năm |
8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| Cử nhân quản trị du lịch khách sạn – 3,5 năm | 8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
||
| Kỹ sử quản lý năng lượng bền vững – 4 năm | 8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
||
| Kỹ sư thiết kế bền vững trong kinh doanh – 4 năm | 8,000€/năm | 20% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng | |
| 9 | Seinajoki | Kinh tế quốc tế – 3,5
năm |
8,000€/năm | 30% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là 2,400€ / năm nếu hoàn
thành đủ số tín chỉ |
|
| Y tá – 3,5 năm | 8,000€/năm | 30% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là 2,400€ / năm nếu hoàn
thành đủ số tín chỉ |
|||
| Kỹ sư tự động hóa -4
năm |
8,000€/năm | 30% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là 2,400€ / năm nếu hoàn
thành đủ số tín chỉ |
|||
| Kỹ sư thực phẩm nông nghiệp – 4 năm | 8,000€/năm | 30% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là 2,400€ / năm nếu hoàn
thành đủ số tín chỉ |
|||
| 10 | XAMK | Kinh tế quốc tế – QTKD
– 3,5 năm |
9,700€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|
| Kỹ sư môi trường – 4
năm |
9,700€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Quản trị du lịch khách sạn – 3,5 năm | 9,700€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Phát triển và thiết kế
game – 4 năm |
9,700€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
50% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng | |
| 10 | Tampere UAS | Kinh tế quốc tế – 3,5
năm |
9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|
| Kỹ sư môi trường – 3,5
năm |
9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Công nghệ thông tin –
4 năm |
9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Mỹ thuật đa phương
tiện – 4 năm |
9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng
học phí sớm, từ năm 2 là 25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Y tá – 4 năm | 9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là
25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Kỹ sư chất liệu và may
mặc – 4 năm |
9,800€/năm | 50% cho năm 1 nếu đóng
học phí sớm, từ năm 2 là 25% tiếp nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| 11 | Vaasa | Kinh tế quốc tế – QTKD
– 3,5 năm |
8,000€/ năm | Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,500€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |
| Công nghệ thông tin –
4 năm |
8,000€/ năm | Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,500€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |||
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng | |
| Vaasa | Kỹ sư năng lượng – 4
năm |
8,000€/ năm | Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,500€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| 12 | Metropolia | Kinh tế quốc tế – 3,5
năm |
10,000-
13,000€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,000€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |
| Công nghệ thông tin –
4 năm |
10,000-
13,000€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,000€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |||
| Y tá – 3,5 năm | 10,000-
13,000€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,000€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |||
| Quản lý xã hội – 3,5
năm |
10,000-
13,000€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 3,000€ / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |||
| 13 | Haaga – Helia | Công nghệ thông tin
kinh doanh – 3,5 năm |
9,500€ / năm | Từ năm 2 là giảm 20%/ năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |
| Kinh tế quốc tế – 3,5
năm |
9,500€ / năm | Từ năm 2 là giảm 20%/ năm
nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| Quản lý hàng không –
3,5 năm |
9,500€ / năm | Từ năm 2 là giảm 20%/ năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |||
| Quản trị du lịch khách
sạn |
9,500€ / năm | Từ năm 2 là giảm 20%/ năm
nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
|||
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng |
| Haaga – Helia | Quản lý sự kiện và dịch vụ – 3,5 năm | 9,500€ / năm | Từ năm 2 là giảm 20%/ năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |
| 12 | HAMK (** –
có kì thi riêng) |
Ứng dụng máy tính – CNTT – 3,5 năm | 9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường |
| Kỹ sư xây dựng – 4
năm |
9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường | ||
| Kỹ sư kinh tế môi
trường – 4 năm |
9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường | ||
| Kỹ sư điện và tự động
hóa – 4 năm |
9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường | ||
| Thiết kế thông minh bền vững – 4 năm | 9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường | ||
| Kỹ sư máy và sản xuất – 4 năm | 9,700€ / năm | 3,200€ / năm tùy thuộc vào trình độ học tiếng Phần Lan tại trường | ||
| 13 | Savonia | Y tá – 3,5 năm | 8,000€ / năm | Giảm 4,800€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| Kỹ sư máy – 4 năm | 8,000€ / năm | Giảm 4,800€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Kinh tế quốc tế – 3,5
năm |
8,000€ / năm | Giảm 4,800€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| STT | UAS | Ngành | Học phí | Học bổng |
| Savonia | Công nghệ thông tin –
4 năm |
8,000€ / năm | Giảm 4,800€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | |
| 14 | Centria (** có kì thi riêng) | Quản trị kinh tế – 3,5
năm |
7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
| Kỹ sư môi trường và hóa học – 4 năm | 7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Công nghệ thông tin –
4 năm |
7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Quản lý công nghiệp –
4 năm |
7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Y tá – 3,5 năm | 7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ | ||
| Quản lý và phát triển du lịch khách sạn | 7,000-
8,500€/ năm |
Giảm 1,500€ cho năm 1 nếu đóng học phí sớm, từ năm 2 là giảm 50% / năm nếu hoàn thành đủ số tín chỉ |
